go away

/ˈgoʊ/
Thán từ
  1. (dismissal) A command demanding someone to leave.
    (dismissal) A command demanding someone to leave.
    Go away! Stop annoying me!
    Biến đi! Đừng làm phiền tôi nữa!
Động từ
  1. Khởi hành hoặc rời khỏi một nơi.
    To depart or leave a place.
    I'm not going to buy it. Please go away and don't come back.
    Tôi sẽ không mua nó. Làm ơn đi đi và đừng quay lại nữa.
    Từ đồng nghĩa:leave
  2. To travel somewhere, especially on holiday or vacation.
    To travel somewhere, especially on holiday or vacation.
    Will you be going away at the weekend?
    Bạn sẽ đi xa vào cuối tuần phải không?
    Từ đồng nghĩa:leave
  3. (euphemistic) To go to prison to be incarcerated.
    (euphemistic) To go to prison to be incarcerated.
    If you get caught, you're going away for a long time.
    Nếu bạn bị bắt, bạn sẽ phải đi xa trong một thời gian dài.
    Từ đồng nghĩa:leave
  4. Biến mất hoặc biến mất.
    To vanish or disappear.
    As you get closer the haze goes away.
    Khi bạn đến gần hơn, sương mù sẽ biến mất.
    Từ đồng nghĩa:leave
🎬 Nghe “go away” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish